Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng nhất giúp dân IT nâng cao vốn từ vựng của mình.
Tất Thành
217 lượt xem
Font chữ aA aA tru cong

Tiếng anh chuyên ngành vẫn là cơn ác mộng của rất nhiều người, đặc biệt là chuyên ngành công nghệ thông tin. Kể cả bạn không học hay làm trong lĩnh vực này thì trong quá trình sử dụng hàng ngày vẫn không thể tránh khỏi việc phải tiếp xúc với các thông báo bằng tiếng anh từ máy tính, thiết bị điện tử... Bài viết dưới đây tổng hợp một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng nhất để bạn có thể nâng cao vốn từ vựng của mình và đỡ bối rối khi gặp phải các từ/ cụm từ này.

Các từ vựng trong bài được phân thành các chủ đề: Phần mềm và ứng dụng; Thiết bị ngoại vi và kết nối; Hoạt động; Phần cứng và khu vực xử lý; Thư mục và màn hình.

PHẦN MỀM VÀ ỨNG DỤNG

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin
A

algorithm: Thuật toán

application: Ứng dụng

artificial intelligence: Trí tuệ nhân tạo

B

browser: Trình duyệt

C

code: Mã

coding: Mã hóa

D

database: Cơ sở dữ liệu

data encryption standard: Tiêu chuẩn mã hóa dữ liệu

data processing: Xử lý dữ liệu

device input format: Định dạng thiết bị đầu vào

direct memory access: Trực tiếp truy cập bộ nhớ

E

electronic data processing: Xử lý dữ liệu điện tử

F

first-in, first-out memory: Bộ nhớ first-in, first-out (vào trước, ra trước)

flowchartL: Sơ đồ 

I

instruction: chỉ dẫn

J

joint users group: Nhóm người dùng chung

L

link, linkage: Liên kết

M

management information system: Hệ thống thông tin quản lý

N

network: Mạng lưới

O

optical character recognition: Nhận dạng ký tự quang học

P

program: chương trình 

programmer: người lập trình

programming: Lập trình

Programming Language: Ngôn ngữ lập trình

R

real time operating system: Hệ điều hành thời gian thực

release: Phát hành

S

simulator: Giả lập

software: Phần mềm

structured query language (SQL): Ngôn ngữ truy vấn mang tính cấu trúc

T

third party applications: Ứng dụng bên thứ ba

U

utility/utilities: Tiện ích

V

virtual: Ảo

virtual reality: Thực tế ảo

THIẾT BỊ NGOẠI VI VÀ KẾT NỐI

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin 1
D

data circuit-terminating equipment (DCE): Thiết bị đầu cuối mạch dữ liệu

digital subscriber line (DSL): Đường thuê bao số

P

peripheral: Ngoại vi

plotter: Máy vẽ

printer: Máy in

R

router: Bộ định tuyến

S

scanner: Máy quét

HOẠT ĐỘNG


A

abort: Hủy bỏ

access: Truy cập

address: Địa chỉ

align: Căn chỉnh

assembly: Tổ hợp

authenticate: Xác thực

B

back-up: Sao lưu

boot: Khởi động

C

calculate: Tính toán

call: Gọi (một chương trình hay 1 đoạn mã)

chain: Chuỗi

command: Chỉ huy

compile: Biên dịch

configuration: Cấu hình

conversion: Chuyển đổi

D

data avaliable: Dữ liệu có sẵn

debug: Gỡ lỗi

decode: Giải mã

defrag, defragmentation: Chống phân mảnh

default: Mặc định

delete: Xóa

diagnostic: Chuẩn đoán

disable: Vô hiệu hóa

distribute: Phân phối

download: Tải xuống

drag: Kéo

E

enable: Cho phép

enabled: Đã bật

encrypt: Mã hóa

F

first in last out: Vào đầu ra cuối

format: Định dạng

I

input/output: Đầu vào/Đầu ra

insert: Chèm

install: Cài đặt

iterate, iteration, iterative: Lạp lại

interrupt request: Yêu cầu ngắt

O

operate: Vận hành

operation: Hoạt động

Q

query: Truy vấn

T

transmission control protocol/internet protocol: Giao thức kiểm soát truyền/ Giao thức Internet

V

voice operated transmit: Truyền tải bằng giọng nói

PHẦN CỨNG VÀ KHU VỰC XỬ LÝ

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin 2

B

Basic Input Output System: Hệ thống đầu vào đầu ra cơ bản

C

cable: Cáp

central processing unit: Bộ phận xử lý trung tâm

circuit: Mạch điện

control program / monitor (operating system): Chương trình điều khiển

D

device: Thiết bị 

data terminal controller: Bộ điều khiển dữ liệu đầu cuối

disk: Đĩa

F

file transfer protocol: Giao thức truyền tập tin

front end: Giao diện người dùng

H

hard drive: Ổ cứng

hardware: Phần cứng

I

information systems network: Hệ thống thông tin mạng

input/output processor: bộ xử lý đầu vào/đầu ra

interface: Giao diện

O

operating system: Hệ điều hành

P

panel: Bảng điều khiển

THƯ MỤC VÀ MÀN HÌNH

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin 3
 
A

align: Căn chỉnh

B

background: Hình nền

button: Nút

D

data: Dữ liệu

desk-top: Bàn làm việc

directory: Danh mục

document: Tài liệu

double-click: Kích đúp

E

exit: Thoát

extension: Tiện ích mở rộng

F

field: Trường

file: Tệp

folder: Thư mục

font: Phông

format: Định dạng

S

stack: Ngăn xếp

CÔNG VIỆC

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin 4
 
C

Computer Analysts: Nhà phân tích máy tính

Computer Programmers: Lập trình viên máy tính

N

Network Administrators: Nhà quản trị mạng

S

Software Developers: Nhà phát triển phần mềm

W

Web Developers: Nhà phát triển Web

Trên đây là tổng hợp các từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng được phân thành các chủ đề để các bạn tiện theo dõi và tìm kiếm. Hy vọng những từ vựng được chia sẻ trong bài viết sẽ giúp bạn tự tin hơn với khả năng tiếng anh chuyên ngành CNTT của mình.

Chia sẻ với thuviencongnghe.org những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin mà bạn thấy cần thiết và hữu ích trong phần bình luận bên dưới để mọi người cùng trao đổi và học tập các bạn nhé!

Bạn muốn có một website đẹp hơn, chuyên nghiệp và hiệu quả hơn?
Liên hệ để được tư vấn
Bài viết cùng chuyên mục
Minh Thắng
1.800 xem 35 bình luận
13 bình luận
Minh Thắng
1.800 xem 35 bình luận
13 bình luận
Minh Thắng
1.800 xem 35 bình luận
13 bình luận
Minh Thắng
1.800 xem 35 bình luận
13 bình luận
Minh Thắng
1.800 xem 35 bình luận
13 bình luận
Minh Thắng
1.800 xem 35 bình luận
13 bình luận
Minh Thắng
1.800 xem 35 bình luận
13 bình luận
Minh Thắng
1.800 xem 35 bình luận
13 bình luận
Minh Thắng
1.800 xem 35 bình luận
13 bình luận
Minh Thắng
1.800 xem 35 bình luận
13 bình luận
Minh Thắng
1.800 xem 35 bình luận
13 bình luận
Minh Thắng
1.800 xem 35 bình luận
13 bình luận
go top